Hình nền cho welders
BeDict Logo

welders

/ˈwɛldərz/

Định nghĩa

noun

Thợ hàn.

Ví dụ :

Những người thợ hàn cẩn thận nối các mảnh kim loại lại với nhau để sửa hàng rào bị hỏng.
noun

Thợ hàn, người hàn.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18 ở Ireland, nhiều người thuê đất, những người trực tiếp canh tác trên mảnh đất thuê từ địa chủ vắng mặt, đã phải vật lộn để kiếm sống.