Hình nền cho sheltered
BeDict Logo

sheltered

/ˈʃɛltəd/ /ˈʃɛltɚd/

Định nghĩa

verb

Che chở, bảo vệ, bao bọc.

Ví dụ :

Cô giáo che chở các em học sinh khỏi tiếng ồn ào từ công trình xây dựng bên ngoài lớp học.
adjective

Được bao bọc, che chở quá kỹ, thiếu trải nghiệm.

Ví dụ :

Cô bé tuổi teen lớn lên trong sự bao bọc quá kỹ nên gặp khó khăn trong việc kết bạn ở trường vì em không có nhiều cơ hội tiếp xúc với người ngoài gia đình.