Hình nền cho excitants
BeDict Logo

excitants

/ɪkˈsaɪtənts/ /ɛkˈsaɪtənts/

Định nghĩa

noun

Chất kích thích, tác nhân kích thích.

Ví dụ :

Cà phê và nước tăng lực là những chất kích thích phổ biến mà nhiều người dùng để tỉnh táo suốt cả ngày.