Hình nền cho exempting
BeDict Logo

exempting

/ɪɡˈzemptɪŋ/ /ekˈzemptɪŋ/

Định nghĩa

verb

Miễn, miễn trừ.

Ví dụ :

Công dân trên 45 tuổi được miễn nghĩa vụ quân sự.