Hình nền cho immunity
BeDict Logo

immunity

/ɪˈmjuːnəti/

Định nghĩa

noun

Miễn dịch, sức đề kháng.

Ví dụ :

Sau khi tiêm vắc-xin thủy đậu, đứa trẻ đã có khả năng miễn dịch với bệnh này.