BeDict Logo

vaccine

/vækˈsaɪn/
Hình ảnh minh họa cho vaccine: Vắc-xin, chủng ngừa.
 - Image 1
vaccine: Vắc-xin, chủng ngừa.
 - Thumbnail 1
vaccine: Vắc-xin, chủng ngừa.
 - Thumbnail 2
noun

Con trai tôi đã được tiêm vắc-xin sởi để phòng ngừa bệnh sởi cho cháu.