Hình nền cho expulsion
BeDict Logo

expulsion

/ɪkˈspʌlʃən/

Định nghĩa

noun

Trục xuất, sự đuổi, sự tống ra.

Ví dụ :

Học sinh đó đối mặt với việc bị đuổi học vì liên tục vi phạm nội quy.