verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, tăng lên, mọc. To move, or appear to move, physically upwards relative to the ground. Ví dụ : "The hot air balloon was rising slowly into the sky. " Khinh khí cầu từ từ nổi lên cao vào bầu trời. direction action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, vươn lên. To increase in value or standing. Ví dụ : "Her confidence was rising as she practiced her presentation every day. " Sự tự tin của cô ấy ngày càng tăng lên khi cô ấy luyện tập bài thuyết trình mỗi ngày. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, nảy sinh, phát triển. To begin; to develop. Ví dụ : "A new challenge is rising at work, and I'm excited to tackle it. " Một thử thách mới đang nảy sinh trong công việc, và tôi rất hào hứng để đối mặt với nó. action process business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, trồi lên, vươn lên. To go up; to ascend; to climb. Ví dụ : "to rise a hill" leo lên đồi direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, trỗi dậy. To cause to go up or ascend. Ví dụ : "to rise a fish, or cause it to come to the surface of the water" Để làm cho cá trồi lên mặt nước. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi binh, rút quân. To retire; to give up a siege. Ví dụ : "After weeks of trying to fix the old car, Mark finally rose from the task, admitting defeat. " Sau nhiều tuần cố gắng sửa chiếc xe cũ, cuối cùng Mark đã bãi binh, thừa nhận thất bại. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trỗi dậy, nổi lên. To come; to offer itself. Ví dụ : "Opportunities are rising for graduates in the technology sector. " Cơ hội đang trỗi dậy cho sinh viên tốt nghiệp trong ngành công nghệ. action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, nâng lên. To be lifted, or capable of being lifted, from the imposing stone without dropping any of the type; said of a form. Ví dụ : "The printer checked the form to ensure all the letters were rising correctly before running the press. " Người thợ in kiểm tra khuôn in để đảm bảo tất cả các chữ đều nổi lên đúng cách, không bị rơi chữ nào ra khỏi khuôn, trước khi cho máy chạy. type technical writing machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi dậy, cuộc nổi dậy, sự khởi nghĩa. Rebellion. Ví dụ : "The rising of the students against the unfair school policies surprised the principal. " Cuộc nổi dậy của học sinh chống lại những chính sách bất công của trường đã khiến thầy hiệu trưởng rất bất ngờ. politics government action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trỗi dậy, sự nổi lên. The act of something that rises. Ví dụ : "the risings and fallings of a thermometer" Sự lên xuống của nhiệt kế. action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nổi, men nở. A dough and yeast mixture which is allowed to ferment. Ví dụ : "salt rising; milk rising" Bánh mì muối nổi; bánh mì sữa nổi. food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, đang lên. Going up. Ví dụ : "The rising sun warmed the garden. " Mặt trời đang lên sưởi ấm khu vườn. direction weather physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp lên, chuẩn bị lên. Planned or destined to advance to an academic grade in the near future, after having completed the previous grade; soon-to-be. Ví dụ : "As a rising senior, Maria is starting to look at colleges. " Là một học sinh sắp lên lớp 12, Maria bắt đầu xem xét các trường đại học. age education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơn, trên. More than; exceeding; upwards of. Ví dụ : "a horse rising six years of age" Một con ngựa trên sáu tuổi. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc