Hình nền cho behaviour
BeDict Logo

behaviour

/bɪˈheɪvjə/ /bɪˈheɪvjɚ/

Định nghĩa

noun

Hành vi, cách cư xử, thái độ.

Ví dụ :

"The teacher praised Sarah's good behaviour in class. "
Cô giáo khen Sarah vì cách cư xử tốt của em trong lớp.
noun

Cách vận hành, hoạt động.

Ví dụ :

Cách máy giặt hoạt động một cách bất thường, tự dưng dừng lại giữa chu trình giặt, cho thấy có thể có vấn đề với phần mềm điều khiển của nó.