Hình nền cho familiarizing
BeDict Logo

familiarizing

/fəˈmɪliəˌraɪzɪŋ/ /fəˈmɪljəˌraɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm quen, làm cho quen thuộc.

Ví dụ :

Trong tuần đầu tiên, nhân viên mới đang dành thời gian làm quen với các quy định của công ty.