verb🔗ShareLàm cho màu mỡ, thụ tinh, làm cho sinh sản. To make fertile."The farmer worked hard to fecundating the soil so that his crops would grow well. "Người nông dân làm việc chăm chỉ để làm cho đất đai màu mỡ, giúp cây trồng phát triển tốt.biologysexagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThụ tinh, làm cho có mang. To inseminate."The farmer is fecundating the cows using artificial insemination to improve the herd's milk production. "Để cải thiện sản lượng sữa của đàn bò, người nông dân đang thụ tinh cho bò bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo.biologysexphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc