Hình nền cho tacky
BeDict Logo

tacky

/ˈtæki/

Định nghĩa

adjective

Hơi dính, dính dính.

Ví dụ :

"The freshly painted table was still tacky, so I couldn't put my book on it. "
Cái bàn mới sơn vẫn còn hơi dính, nên tôi không thể đặt sách lên được.
adjective

Lôi thôi, xuề xòa.

Ví dụ :

Bộ đồ cô ấy mặc đi dạ hội ở trường trông hơi lôi thôi; sự kết hợp giữa màu hồng và tím chói lọi trông rẻ tiền và không hợp thời trang chút nào.