Hình nền cho insemination
BeDict Logo

insemination

/ɪnˌsɛməˈneɪʃən/ /ɪnˌsɛmɪˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự gieo giống, sự thụ tinh, sự truyền giống.

Ví dụ :

Việc người nông dân cẩn thận gieo giống cho cây trồng đã đảm bảo một vụ mùa bội thu.