noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tượng nhỏ, tượng con. A small carved or molded figure; a statuette. Ví dụ : "The child carefully placed the porcelain figurine of a ballerina on her bookshelf. " Đứa bé cẩn thận đặt tượng nhỏ bằng sứ hình một vũ công ba lê lên kệ sách của mình. art culture figure item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc