Hình nền cho forests
BeDict Logo

forests

/ˈfɒɹɪsts/ /ˈfɑɹɪsts/

Định nghĩa

noun

Rừng, khu rừng, cánh rừng.

Ví dụ :

Những cánh rừng bao la của lưu vực sông Amazon là nhà của nhiều loài động vật quý hiếm.
noun

Rừng cấm, đất rừng đặc quyền.

Ví dụ :

Các sử sách ghi lại việc nhà vua đã tuyên bố chủ quyền đối với một số khu rừng cấm trong vùng để dành riêng cho việc săn bắn của mình.
noun

Rừng cây.

Ví dụ :

Sau khi chúng ta loại bỏ hết các vòng lặp, sơ đồ mạng trở thành rừng cây liên kết với nhau, khiến các mối quan hệ trở nên dễ hiểu hơn rất nhiều.
noun

Rừng, khu rừng.

Ví dụ :

Bộ phận IT quản lý các khu rừng của công ty để đảm bảo tất cả máy tính và người dùng có thể truy cập các tài nguyên dùng chung một cách an toàn.