noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng, khu rừng, cánh rừng. A dense uncultivated tract of trees and undergrowth, larger than woods. Ví dụ : "The vast forests of the Amazon basin are home to many rare animals. " Những cánh rừng bao la của lưu vực sông Amazon là nhà của nhiều loài động vật quý hiếm. environment geography nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng rậm, rừng. Any dense collection or amount. Ví dụ : "a forest of criticism" Một rừng lời chỉ trích. environment nature amount place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng cấm, đất rừng đặc quyền. A defined area of land set aside in England as royal hunting ground or for other privileged use; all such areas. Ví dụ : "The historical records mention the King claiming several forests in the region for his exclusive hunting privileges. " Các sử sách ghi lại việc nhà vua đã tuyên bố chủ quyền đối với một số khu rừng cấm trong vùng để dành riêng cho việc săn bắn của mình. environment area history royal property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng cây. A graph with no cycles; i.e., a graph made up of trees. Ví dụ : "After we removed all the loops, the network diagrams became forests of connected trees, making the relationships much clearer to understand. " Sau khi chúng ta loại bỏ hết các vòng lặp, sơ đồ mạng trở thành rừng cây liên kết với nhau, khiến các mối quan hệ trở nên dễ hiểu hơn rất nhiều. math technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng, khu rừng. A group of domains that are managed as a unit. Ví dụ : "The IT department manages the company's forests to ensure all computers and users can access shared resources securely. " Bộ phận IT quản lý các khu rừng của công ty để đảm bảo tất cả máy tính và người dùng có thể truy cập các tài nguyên dùng chung một cách an toàn. environment area nature group ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng xanh. The colour forest green. Ví dụ : "The artist painted the forests in the mural using shades of forest green to capture their lush, vibrant color. " Người họa sĩ đã vẽ những mảng rừng xanh trong bức tranh tường bằng các sắc thái màu xanh rừng để thể hiện màu sắc tươi tốt và rực rỡ của chúng. color nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ xanh, trồng rừng. To cover an area with trees. Ví dụ : "The local conservation group plans to forest the barren hillside this spring, planting thousands of saplings. " Nhóm bảo tồn địa phương dự định phủ xanh quả đồi trọc này vào mùa xuân này, bằng cách trồng hàng ngàn cây non. environment nature plant ecology area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc