Hình nền cho fissioned
BeDict Logo

fissioned

/ˈfɪʃənd/ /ˈfɪʒənd/

Định nghĩa

verb

Phân hạch, tách hạt nhân.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã cho nguyên tử uranium phân hạch để giải phóng năng lượng.