noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân hạch, sự phân hạch. The process whereby one item splits to become two. Ví dụ : "The fission of the large project into two smaller tasks made the project manager's workload more manageable. " Việc phân hạch dự án lớn thành hai nhiệm vụ nhỏ hơn giúp khối lượng công việc của người quản lý dự án dễ quản lý hơn. physics process science energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân hạch, sự phân hạch hạt nhân. Short for nuclear fission: The process of splitting the nucleus of an atom into smaller particles. Ví dụ : "The nuclear power plant generates electricity through controlled fission of uranium atoms. " Nhà máy điện hạt nhân tạo ra điện thông qua sự phân hạch hạt nhân có kiểm soát của các nguyên tử uranium. physics energy process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân hạch tế bào, sự phân đôi tế bào. The process by which a bacterium splits to form two daughter cells. Ví dụ : "The bacteria in the petri dish underwent fission rapidly, doubling in number within hours. " Vi khuẩn trong đĩa petri phân hạch tế bào rất nhanh, số lượng tăng gấp đôi chỉ trong vài giờ. biology microorganism process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân hạch, làm cho phân hạch. To cause to undergo fission. Ví dụ : "The teacher's explanation fissioned the complex concept into smaller, more manageable parts for the students. " Bài giảng của giáo viên đã phân nhỏ khái niệm phức tạp đó thành những phần nhỏ hơn, dễ hiểu hơn cho học sinh. physics energy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân hạch, tách hạt nhân. To undergo fission. Ví dụ : "The uranium atom needs to fission to release energy in the nuclear reactor. " Nguyên tử uranium cần phải phân hạch để giải phóng năng lượng trong lò phản ứng hạt nhân. energy physics science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc