Hình nền cho bombarded
BeDict Logo

bombarded

/bɑmˈbɑrdəd/ /bəmˈbɑrdəd/

Định nghĩa

verb

Dội bom, oanh tạc, tấn công dồn dập.

Ví dụ :

Giáo viên liên tục cho học sinh làm rất nhiều bài tập thực hành để giúp các em chuẩn bị cho bài kiểm tra.