noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối lượng công việc, gánh nặng công việc. The amount of work assigned to a particular worker, normally in a specified time period Ví dụ : "The teacher's workload for the week was very heavy, with multiple assignments and tests. " Khối lượng công việc của giáo viên trong tuần đó rất nặng, với nhiều bài tập và bài kiểm tra. work business job amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công suất. The amount of work that a machine can handle or produce Ví dụ : "The new printing press has a high workload, capable of producing thousands of brochures daily. " Máy in mới này có công suất rất cao, có thể in hàng ngàn tờ rơi mỗi ngày. work machine amount job business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc