adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, thích hợp, phù hợp. In a fitting manner Ví dụ : "After years of dedicated service, she was fittingly honored with a retirement party. " Sau nhiều năm tận tâm phục vụ, bà ấy đã được vinh danh bằng một bữa tiệc về hưu, điều này rất xứng đáng. quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc