noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ vừa vặn, sự vừa khít. The degree to which something fits. Ví dụ : "Since he put on weight, his jeans have been a tight fit." Vì tăng cân nên quần jean của anh ấy giờ mặc hơi chật. quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vừa vặn, sự phù hợp. Conformity of elements one to another. Ví dụ : "The blueprints showed perfect fits between the interlocking puzzle pieces. " Bản vẽ kỹ thuật cho thấy các mảnh ghép khớp vào nhau một cách vừa vặn hoàn hảo. "The fits of the puzzle pieces were so perfect, the finished picture was seamless. " Sự vừa vặn của các mảnh ghép hoàn hảo đến nỗi bức tranh sau khi hoàn thành không có bất kỳ vết nối nào. structure system part element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận lắp ráp, khớp nối. The part of an object upon which anything fits tightly. Ví dụ : "The lightbulb socket is the fits for this lamp. " Đui đèn là chỗ để lắp bóng đèn vào chiếc đèn này. part item machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phù hợp, mức độ phù hợp, độ tương thích. Measure of how well a particular commercial execution captures the character or values of a brand. Ví dụ : "The Wonder Bread advertising research results showed the “White Picket Fence” commercial had strong fit ratings." Kết quả nghiên cứu quảng cáo của Wonder Bread cho thấy quảng cáo "Hàng rào trắng" được đánh giá là rất phù hợp với hình ảnh thương hiệu. business value character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ vừa vặn, sự phù hợp. Goodness of fit. Ví dụ : "The data analyst evaluated the fits of several models to the sales figures, choosing the one with the highest accuracy. " Nhà phân tích dữ liệu đã đánh giá độ phù hợp của nhiều mô hình với số liệu bán hàng, chọn ra mô hình có độ chính xác cao nhất. quality math statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ khớp, sự hợp cạ. The quality of a partnership's combined holding of cards in a suit, particularly of trump. Ví dụ : ""Our trump fits in this hand are terrible; we only have a singleton ace and a doubleton queen." " "Bài tẩy của chúng ta trong ván này độ khớp quá tệ; chúng ta chỉ có một con Ách đơn và một con Đầm đôi." game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, hợp, thích hợp. To be suitable for. Ví dụ : "It fits the purpose." Nó vừa với mục đích. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, hợp, ăn khớp. To conform to in size and shape. Ví dụ : "If I lose a few kilos, the gorgeous wedding dress might fit me." Nếu tôi giảm được vài ký, có lẽ tôi sẽ mặc vừa chiếc váy cưới lộng lẫy đó. structure function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, hợp, thích hợp. To be of the right size and shape Ví dụ : "The new shirt fits me perfectly. " Cái áo mới này mặc vừa người tôi lắm. appearance body wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, hợp, thích hợp. (with to) To make conform in size and shape. Ví dụ : "I want to fit the drapes to the windows." Tôi muốn may sao cho rèm vừa khít với cửa sổ. part technical function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, vừa, thích hợp. To be in agreement with. Ví dụ : "These definitions fit most of the usage." Những định nghĩa này hợp với phần lớn cách sử dụng. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, hợp, điều chỉnh. To adjust. Ví dụ : "The regression program fit a line to the data." Chương trình hồi quy đã điều chỉnh một đường thẳng khớp với dữ liệu. condition ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, khớp, hợp. To attach, especially when requiring exact positioning or sizing. Ví dụ : "The puzzle piece perfectly fits into the empty space. " Mảnh ghép vừa khít vào chỗ trống. position technical function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, cung cấp. To equip or supply. Ví dụ : "The chandler will fit us with provisions for a month." Người bán tạp hóa sẽ trang bị cho chúng ta đồ ăn thức uống dùng trong một tháng. utility function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa soạn, chuẩn bị. To make ready. Ví dụ : "The chef fits the ingredients for the cake recipe. " Đầu bếp sửa soạn/chuẩn bị các nguyên liệu làm bánh theo công thức. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, vừa, thích hợp, xứng. To be seemly. Ví dụ : "Wearing a respectful outfit fits when attending a funeral. " Mặc trang phục lịch sự là thích hợp khi đi đám tang. appearance style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, vừa, thích hợp. To be proper or becoming. Ví dụ : "That blue dress fits you perfectly; it complements your eyes. " Cái váy xanh đó mặc hợp với bạn quá; nó tôn lên đôi mắt của bạn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, vừa, phù hợp. To be in harmony. Ví dụ : "The paint, the fabrics, the rugs all fit." Màu sơn, vải vóc và thảm đều rất hợp nhau. function quality condition state situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ, đoạn. A section of a poem or ballad. Ví dụ : "The professor asked us to analyze the meaning of several fits from the epic poem, Beowulf. " Giáo sư yêu cầu chúng tôi phân tích ý nghĩa của một vài khổ trong trường ca Beowulf. literature language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn co giật, cơn động kinh. A seizure or convulsion. Ví dụ : "My grandfather died after having a fit." Ông tôi qua đời sau một cơn động kinh. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn, cơn co giật, cơn động kinh. A sudden and vigorous appearance of a symptom over a short period of time. Ví dụ : "The patient experienced fits of coughing throughout the night. " Bệnh nhân bị những cơn ho dữ dội suốt đêm. medicine physiology disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn, cơn bộc phát, cơn bột phát cảm xúc. A sudden outburst of emotion. Ví dụ : "He had a laughing fit which lasted more than ten minutes." Anh ấy trải qua một cơn cười không kiểm soát được, kéo dài hơn mười phút. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn, đợt, tràng. A sudden burst (of an activity). Ví dụ : "The toddler had fits of giggles while playing peek-a-boo. " Đứa bé cười khúc khích từng cơn khi chơi trò ú òa. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên cơn, co giật. To suffer a fit. Ví dụ : "The man suddenly cried out and fits after falling off his ladder. " Người đàn ông bỗng nhiên kêu lên rồi lên cơn co giật sau khi ngã khỏi thang. medicine disease body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc