Hình nền cho fighters
BeDict Logo

fighters

/ˈfaɪtərz/

Định nghĩa

noun

Chiến binh, đấu sĩ, người chiến đấu.

Ví dụ :

"The boxers were skilled fighters in the ring. "
Những võ sĩ quyền anh đó là những đấu sĩ tài ba trên sàn đấu.
noun

Những người hiếu chiến, người thích gây gổ.

Ví dụ :

Trong cuộc thương lượng để có mức lương cao hơn, Sarah và John đã chứng tỏ là những người rất hiếu chiến, không ngừng đấu tranh để chứng minh giá trị của họ.
noun

Chiến binh, người kiên cường.

Ví dụ :

Dù các bác sĩ nói khả năng hồi phục rất thấp, bà tôi và những bệnh nhân ung thư khác trong nhóm hỗ trợ của bà đều là những người kiên cường, đối mặt với mỗi ngày bằng sự can đảm và hy vọng.
noun

Ví dụ :

Trong suốt buổi trình diễn hàng không, chúng tôi đã xem những chiếc máy bay tiêm kích biểu diễn những động tác nhào lộn trên không tuyệt vời, thậm chí còn mô phỏng cả những trận không chiến.