BeDict Logo

fighters

/ˈfaɪtərz/
Hình ảnh minh họa cho fighters: Những người hiếu chiến, người thích gây gổ.
 - Image 1
fighters: Những người hiếu chiến, người thích gây gổ.
 - Thumbnail 1
fighters: Những người hiếu chiến, người thích gây gổ.
 - Thumbnail 2
noun

Những người hiếu chiến, người thích gây gổ.

Trong cuộc thương lượng để có mức lương cao hơn, Sarah và John đã chứng tỏ là những người rất hiếu chiến, không ngừng đấu tranh để chứng minh giá trị của họ.

Hình ảnh minh họa cho fighters: Chiến binh, người kiên cường.
noun

Dù các bác sĩ nói khả năng hồi phục rất thấp, bà tôi và những bệnh nhân ung thư khác trong nhóm hỗ trợ của bà đều là những người kiên cường, đối mặt với mỗi ngày bằng sự can đảm và hy vọng.

Hình ảnh minh họa cho fighters: Tiêm kích, máy bay tiêm kích.
 - Image 1
fighters: Tiêm kích, máy bay tiêm kích.
 - Thumbnail 1
fighters: Tiêm kích, máy bay tiêm kích.
 - Thumbnail 2
noun

Trong suốt buổi trình diễn hàng không, chúng tôi đã xem những chiếc máy bay tiêm kích biểu diễn những động tác nhào lộn trên không tuyệt vời, thậm chí còn mô phỏng cả những trận không chiến.