noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỡ, da chảy xệ. Soft, loose flesh on a person's body; fat. Ví dụ : "My uncle has a lot of flab around his midsection. " Bụng của chú tôi có rất nhiều mỡ và da chảy xệ. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc