verb🔗ShareChắc chắn, bảo đảm, kết luận. To bring to certain conclusion."After presenting the compelling evidence, the lawyer cinched the case for his client. "Sau khi đưa ra những bằng chứng thuyết phục, luật sư đã chốt hạ vụ án, bảo đảm thắng lợi cho thân chủ của mình.outcomeachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThắt chặt, siết chặt. To tighten down."She cinched the belt around her waist to make her pants fit better. "Cô ấy thắt chặt dây lưng quanh eo để quần vừa vặn hơn.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiữ, bảo vệ (ván bài). In the game of cinch, to protect (a trick) by playing a higher trump than the five."In the card game of cinch, the player cinched the trick by playing the king of spades, which was a higher trump than the five of hearts. "Trong trò chơi bài xì tố, người chơi đó đã giữ được ván bài bằng cách đánh con K bích, vốn là quân át chủ bài cao hơn con 5 cơ.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc