Hình nền cho cinched
BeDict Logo

cinched

/sɪntʃt/

Định nghĩa

verb

Chắc chắn, bảo đảm, kết luận.

Ví dụ :

Sau khi đưa ra những bằng chứng thuyết phục, luật sư đã chốt hạ vụ án, bảo đảm thắng lợi cho thân chủ của mình.
verb

Giữ, bảo vệ (ván bài).

Ví dụ :

Trong trò chơi bài xì tố, người chơi đó đã giữ được ván bài bằng cách đánh con K bích, vốn là quân át chủ bài cao hơn con 5 cơ.