BeDict Logo

flesh

/flɛʃ/
Hình ảnh minh họa cho flesh: Thưởng thịt, tập cho quen ăn thịt.
 - Image 1
flesh: Thưởng thịt, tập cho quen ăn thịt.
 - Thumbnail 1
flesh: Thưởng thịt, tập cho quen ăn thịt.
 - Thumbnail 2
flesh: Thưởng thịt, tập cho quen ăn thịt.
 - Thumbnail 3
verb

Thưởng thịt, tập cho quen ăn thịt.

Người thợ săn thưởng cho con chim ưng của mình một miếng thịt thỏ mà nó vừa bắt được, để tập cho nó quen ăn thịt và khuyến khích nó đi săn tiếp.