Hình nền cho flesh
BeDict Logo

flesh

/flɛʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Da thịt của bà tôi mềm mại và ấm áp khi tôi ôm bà.
noun

Xác thịt, nhục dục.

Ví dụ :

Chiến dịch của chính trị gia đó bị thúc đẩy bởi sự thèm khát quyền lực và danh vọng, dẫn đến những lời hứa suông không bao giờ được thực hiện.
verb

Thưởng thịt, tập cho quen ăn thịt.

Ví dụ :

Người thợ săn thưởng cho con chim ưng của mình một miếng thịt thỏ mà nó vừa bắt được, để tập cho nó quen ăn thịt và khuyến khích nó đi săn tiếp.
verb

Tôi luyện, tập cho quen, làm cho quen.

Ví dụ :

Cô nhân viên mới cần thời gian để tôi luyện thêm kỹ năng thuyết trình trước khi trình bày quan trọng trước hội đồng quản trị.