adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nắp, có vạt. Fitted with a flap. Ví dụ : "The flapped envelope kept the birthday card safely inside. " Cái phong bì có nắp giúp giữ tấm thiệp sinh nhật bên trong được an toàn. part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc