verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa vặn, thích hợp, phù hợp. To be suitable for. Ví dụ : "It fits the purpose." Nó phù hợp với mục đích. function technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, hợp, khớp. To conform to in size and shape. Ví dụ : "If I lose a few kilos, the gorgeous wedding dress might fit me." Nếu tôi giảm được vài ký, có lẽ tôi sẽ mặc vừa chiếc váy cưới lộng lẫy đó. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, hợp, ôm vừa vặn. To be of the right size and shape Ví dụ : "The new jacket fitted perfectly; it wasn't too tight or too loose. " Cái áo khoác mới vừa vặn hoàn hảo; nó không quá chật cũng không quá rộng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, hợp, tương xứng. (with to) To make conform in size and shape. Ví dụ : "I want to fit the drapes to the windows." Tôi muốn may rèm sao cho vừa vặn với cửa sổ. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, hợp, thích hợp. To be in agreement with. Ví dụ : "These definitions fit most of the usage." Những định nghĩa này vừa với phần lớn cách dùng. condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, khớp, điều chỉnh. To adjust. Ví dụ : "The regression program fit a line to the data." Chương trình hồi quy đã điều chỉnh một đường thẳng cho phù hợp với dữ liệu. technical function machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp, vừa vặn. To attach, especially when requiring exact positioning or sizing. Ví dụ : "The tailor fitted the new suit to the customer's precise measurements. " Người thợ may đã may đo và ráp bộ com lê mới sao cho vừa vặn hoàn hảo với số đo chính xác của khách hàng. technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, lắp đặt. To equip or supply. Ví dụ : "The chandler will fit us with provisions for a month." Người bán tạp hóa sẽ trang bị cho chúng tôi đồ ăn thức uống đủ dùng trong một tháng. utility technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn bị, sửa soạn. To make ready. Ví dụ : "The teacher fitted the students with new textbooks for the new school year. " Giáo viên chuẩn bị sẵn sách giáo khoa mới cho học sinh vào năm học mới. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, vừa vặn, thích hợp. To be seemly. Ví dụ : "Her new dress fitted the occasion perfectly; it was seemly for the formal dinner. " Chiếc váy mới của cô ấy rất hợp với dịp này; nó lịch sự và trang trọng, rất thích hợp cho buổi tối dạ tiệc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, vừa vặn. To be proper or becoming. Ví dụ : "The new dress fitted her perfectly; it was just the right size and style for her. " Cái váy mới rất hợp với cô ấy; nó vừa đúng cỡ và kiểu dáng cũng rất phù hợp với cô. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, vừa vặn, tương xứng. To be in harmony. Ví dụ : "The paint, the fabrics, the rugs all fit." Sơn, vải vóc, thảm đều hợp nhau. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên cơn, bị co giật. To suffer a fit. Ví dụ : "My grandfather often fitted, meaning he had seizures, during his later years. " Vào những năm cuối đời, ông tôi thường xuyên lên cơn, tức là ông bị co giật. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được lắp đặt, lắp sẵn. (of a kitchen, bathroom, etc.) Incorporating all of the fittings into connected units. Ví dụ : "The new kitchen was fitted, with all the appliances neatly integrated into the cabinets. " Nhà bếp mới đã được lắp đặt hoàn chỉnh, với tất cả các thiết bị được tích hợp gọn gàng vào tủ. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc