Hình nền cho footered
BeDict Logo

footered

/ˈfʊtərd/ /ˈfʊtɪərd/

Định nghĩa

verb

Lẩn thẩn, nghịch ngợm, làm việc vặt vô nghĩa.

Ví dụ :

Anh ta lẩn thẩn nghịch ngợm trong gara cả buổi chiều, nhưng thực ra chẳng sửa được cái gì cả.