verb🔗ShareHoàn thành, đạt được, làm xong. To finish successfully."She felt proud of herself for accomplishing her goal of running a mile without stopping. "Cô ấy cảm thấy tự hào về bản thân vì đã đạt được mục tiêu chạy một dặm mà không dừng lại.achievementactionworkabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHoàn thành, đạt được. To complete, as time or distance."Example Sentence: "She focused on accomplishing her homework before dinner, so she could relax later." "Cô ấy tập trung vào việc hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối, để sau đó có thể thư giãn.achievementactiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHoàn thành, đạt được, thực hiện thành công. To execute fully; to fulfill; to complete successfully."to accomplish a design, an object, a promise"Hoàn thành một bản thiết kế, một mục tiêu, một lời hứa.achievementactionbusinessworkoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHoàn thành, làm xong, trau dồi. To equip or furnish thoroughly; hence, to complete in acquirements; to render accomplished; to polish."Through diligent practice and constant feedback, she was accomplishing her goal of becoming a skilled pianist. "Nhờ luyện tập chăm chỉ và nhận phản hồi liên tục, cô ấy đang trau dồi để đạt được mục tiêu trở thành một nghệ sĩ piano điêu luyện.achievementeducationabilityqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạt được, giành được, thu được. To gain; to obtain."Example Sentence: "By studying hard, she is accomplishing her goal of getting good grades." "Bằng cách học hành chăm chỉ, cô ấy đang đạt được mục tiêu có điểm số tốt của mình.achievementactionjobworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiền vào, hoàn thành. (Philippine English) to fill out a form"Please wait for me to finish accomplishing this application form before leaving. "Xin vui lòng đợi tôi điền xong tờ đơn này rồi hãy đi.jobbusinessworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc