verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xía vào, can thiệp, xen vào. To interfere in or with; to concern oneself with unduly. Ví dụ : "My sister keeps meddling in my homework assignments, offering unhelpful advice. " Chị tôi cứ xía vào bài tập về nhà của tôi, toàn cho lời khuyên chẳng giúp ích gì. action attitude character human society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xía vào, xen vào, can thiệp vào. To interest or engage oneself; to have to do (with), in a good sense. Ví dụ : ""Sarah likes to meddle in her community garden, volunteering her time to help plant flowers and vegetables." " Sarah thích tham gia vào khu vườn cộng đồng của mình, tình nguyện dành thời gian giúp trồng hoa và rau. action attitude human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, pha trộn, lẫn vào. To mix (something) with some other substance; to commingle, combine, blend. Ví dụ : "The chef carefully meddled the spices with the sauce to create a unique flavor profile. " Đầu bếp cẩn thận trộn lẫn các loại gia vị vào nước sốt để tạo ra một hương vị độc đáo. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. To have sex. Ví dụ : "I'm not going to meddle in your relationship with your sister. " Tôi sẽ không ăn nằm với em gái của anh đâu. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc