Hình nền cho meddle
BeDict Logo

meddle

/ˈmɛd.əl/

Định nghĩa

verb

Xía vào, can thiệp, xen vào.

Ví dụ :

Chị tôi cứ xía vào bài tập về nhà của tôi, toàn cho lời khuyên chẳng giúp ích gì.
verb

Giao cấu, ăn nằm, làm tình.

Ví dụ :

"I'm not going to meddle in your relationship with your sister. "
Tôi sẽ không ăn nằm với em gái của anh đâu.