verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xía vào, xen vào, can thiệp. To interfere in or with; to concern oneself with unduly. Ví dụ : "My mother is always meddling in my love life, even though I'm old enough to make my own decisions. " Mẹ tôi lúc nào cũng xía vào chuyện tình cảm của tôi, mặc dù tôi đã đủ lớn để tự quyết định rồi. action character attitude human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xía vào, can thiệp, nhúng tay vào. To interest or engage oneself; to have to do (with), in a good sense. Ví dụ : "She enjoys meddling in her friends' lives by helping them solve problems and offering support. " Cô ấy thích xía vào chuyện của bạn bè theo kiểu giúp họ giải quyết vấn đề và hỗ trợ họ. action attitude character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, pha trộn, xen vào. To mix (something) with some other substance; to commingle, combine, blend. Ví dụ : "She was caught meddling chemicals in the lab, which could have had dangerous consequences. " Cô ấy bị bắt quả tang đang trộn lẫn các hóa chất trong phòng thí nghiệm, việc này có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. To have sex. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xía vào, xen vào, can thiệp. Unwanted interference Ví dụ : "Her constant meddling in her daughter's love life only pushed her further away. " Việc cô ấy cứ liên tục xía vào chuyện tình cảm của con gái chỉ khiến con bé càng xa lánh cô hơn thôi. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay xen vào, thích xen vào chuyện người khác. That meddles. Ví dụ : "Her meddling mother-in-law was constantly offering unsolicited advice about raising the baby. " Bà mẹ chồng hay xen vào của cô ấy liên tục cho lời khuyên không ai mời về việc nuôi con. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc