Hình nền cho lawnmower
BeDict Logo

lawnmower

/ˈlɑn.moʊ.ɚ/ /ˈlɔːn.məʊ.ə/ /ˈlɔn.moʊ.ɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"We replaced our old electric lawnmower with a new cordless one."
Chúng tôi đã thay cái máy cắt cỏ điện cũ bằng một cái máy cắt cỏ không dây mới.
noun

Ví dụ :

Ở bữa tiệc, mọi người cười ồ lên khi bác Joe trổ tài "điệu nhảy máy cắt cỏ" trên sàn nhảy.