noun🔗ShareQuảng trường, khu vực công cộng. A town's public square."The children played tag in the town's plaza after school. "Sau giờ học, bọn trẻ chơi đuổi bắt ở quảng trường trung tâm của thị trấn.architectureareaplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuảng trường, khu quảng trường. An open area used for gathering in a city, often having small trees and sitting benches."The students gathered in the plaza to relax after school. "Các bạn học sinh tụ tập ở khu quảng trường để thư giãn sau giờ học.architectureareabuildingplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhu mua sắm ngoài trời, trung tâm mua sắm. A strip mall."The plaza near the school has several shops selling snacks and drinks. "Cái khu mua sắm ngoài trời gần trường có mấy cửa hàng bán đồ ăn vặt và nước uống.propertycommercebusinessbuildingareaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc