Hình nền cho fraudulently
BeDict Logo

fraudulently

/ˈfrɔdjələntli/ /ˈfrɔdʒələntli/

Định nghĩa

adverb

Gian lận, bất lương, dối trá.

Ví dụ :

Trong kỳ thi, sinh viên đó đã gian lận bằng cách chép đáp án từ bài của sinh viên khác.