verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thích, Thanh minh. To provide explanation. Ví dụ : "The teacher asked the students to account for their absences, explaining the reasons. " Giáo viên yêu cầu học sinh giải thích lý do vắng mặt, tức là thanh minh cho việc đó. business finance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, tính toán. To count. Ví dụ : "The cashier had to account for every penny, making sure the total matched the sales receipt. " Người thu ngân phải đếm từng xu và tính toán cẩn thận, đảm bảo tổng số tiền khớp với hóa đơn bán hàng. number math business economy finance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế toán, công tác kế toán. The development and use of a system for recording and analyzing the financial transactions and financial status of an individual or a business. Ví dụ : "The accounting department meticulously recorded all income and expenses for the family business. " Bộ phận kế toán ghi chép tỉ mỉ tất cả thu nhập và chi phí cho công việc kinh doanh của gia đình. business finance economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế toán, sự tường trình, sự giải trình. A relaying of events; justification of actions. Ví dụ : "He was required to give a thorough accounting of his time." Anh ta được yêu cầu tường trình chi tiết cách anh ta sử dụng thời gian của mình. business finance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế toán bồi hoàn. An equitable remedy requiring wrongfully obtained profits to be distributed to those who deserve them. Ví dụ : "The accounting for the profits from the successful lemonade stand was awarded to both children who equally contributed to the business. " Việc kế toán bồi hoàn lợi nhuận từ quầy bán nước chanh thành công đã được trao cho cả hai đứa trẻ, những người đóng góp công bằng vào công việc kinh doanh. business finance law toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc kế toán, liên quan đến kế toán. Of or relating to accounting. Ví dụ : "General accepted accounting principles" Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung. business finance economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc