Hình nền cho accounting
BeDict Logo

accounting

/ə.ˈkaʊn.tɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải thích, Thanh minh.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu học sinh giải thích lý do vắng mặt, tức là thanh minh cho việc đó.
noun

Ví dụ :

Bộ phận kế toán ghi chép tỉ mỉ tất cả thu nhập và chi phí cho công việc kinh doanh của gia đình.
noun

Ví dụ :

Việc kế toán bồi hoàn lợi nhuận từ quầy bán nước chanh thành công đã được trao cho cả hai đứa trẻ, những người đóng góp công bằng vào công việc kinh doanh.