BeDict Logo

geisha

/ˈɡeɪ.ʃə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "female" - Nữ, phái nữ, giới nữ.
femalenoun
/ˈfiː.meɪl/

Nữ, phái nữ, giới nữ.

Chị gái tôi là một nữ sinh, đang học năm cuối cấp ba.

Hình ảnh minh họa cho từ "graceful" - Duyên dáng, thanh thoát, uyển chuyển.
gracefuladjective
/ˈɡɹeɪsfʊl/

Duyên dáng, thanh thoát, uyển chuyển.

Cô ấy là một vũ công duyên dáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "performed" - Thực hiện, biểu diễn, thi hành.
/pə.ˈfɔːmd/ /pɚ.ˈfɔɹmd/

Thực hiện, biểu diễn, thi hành.

Anh ấy chỉ mất hai mươi phút để thực hiện công việc đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "entertainer" - Nghệ sĩ giải trí, người làm trò vui, người trình diễn.
/ˌɛntərˈteɪnər/ /ˌɛnərˈteɪnər/

Nghệ giải trí, người làm trò vui, người trình diễn.

Buổi biểu diễn tài năng của trường có sự góp mặt của một nghệ sĩ giải trí nổi tiếng, người này còn là một ảo thuật gia tài ba.

Hình ảnh minh họa cho từ "teahouse" - Quán trà, trà quán.
/ˈtiːˌhaʊs/ /ˈtiːhaʊs/

Quán trà, trà quán.

Sau một quãng đường dài, chúng tôi ghé vào một quán trà để thưởng thức một ấm trà và vài cái bánh nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "various" - Đa dạng, khác nhau, phong phú.
variousadjective
/ˈvɛə.ɹi.əs/ /ˈvæɹ.i.əs/

Đa dạng, khác nhau, phong phú.

Có nhiều lý do khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "calligraphy" - Thư pháp, nghệ thuật viết chữ đẹp.
/kəˈlɪɡɹəfi/

Thư pháp, nghệ thuật viết chữ đẹp.

Thư pháp của bà tôi rất đẹp; mỗi chữ trong tấm thiệp cảm ơn của bà đều là một tác phẩm nghệ thuật nhỏ nhắn.

Hình ảnh minh họa cho từ "skilled" - Khéo léo, lành nghề, có kỹ năng.
skilledadjective
/skɪld/

Khéo léo, lành nghề, kỹ năng.

Người thợ làm bánh đó rất lành nghề trong việc trang trí bánh, biến mỗi chiếc bánh thành một tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "dancing" - Nhảy, khiêu vũ.
/ˈdæn.sɪŋ/

Nhảy, khiêu .

Tôi đã khiêu vũ với cô ấy cả đêm.

Hình ảnh minh họa cho từ "ceremony" - Nghi lễ, buổi lễ.
/ˈsɛɹɪməni/ /ˈsɛɹəmoʊni/

Nghi lễ, buổi lễ.

Lễ tốt nghiệp là một nghi lễ quan trọng đối với tất cả học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "clients" - Khách hàng, thân chủ.
/ˈklaɪənts/

Khách hàng, thân chủ.

Luật sư giúp đỡ khách hàng/thân chủ của mình giải quyết các vấn đề pháp lý.

Hình ảnh minh họa cho từ "singing" - Hát, ca hát.
/ˈsɪŋɪŋ/

Hát, ca hát.

"Vera nói: "Mình rất muốn hát trong đội hợp xướng của trường"."