BeDict Logo

teahouse

/ˈtiːˌhaʊs/ /ˈtiːhaʊs/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "night" - Đêm, ban đêm.
nightnoun
/naɪt/

Đêm, ban đêm.

Sao mà bạn ngủ ngon giấc vào ban đêm được khi bạn hành xử với con cái như vậy!?

Hình ảnh minh họa cho từ "particularly" - Đặc biệt, nhất là.
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/

Đặc biệt, nhất .

Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.

Hình ảnh minh họa cho từ "lavatory" - Bồn rửa mặt.
/ˈlæv.ə.təɹ.i/ /ˈlæv.ə.tɔɹ.i/

Bồn rửa mặt.

Bồn rửa mặt ở trường bị hỏng vòi nước, nên học sinh không rửa tay sạch sẽ được.

Hình ảnh minh họa cho từ "meeting" - Cuộc gặp gỡ, sự gặp mặt.
/ˈmiːtɪŋ/ /ˈmitɪŋ/

Cuộc gặp gỡ, sự gặp mặt.

Gặp anh ấy sẽ rất thú vị. Tôi thích việc gặp gỡ những người mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "restaurant" - Nhà hàng, quán ăn.
/ˈɹɛs.t(ə).ɹ(ə)nt/ /ˈɹɛs.t(ə).ɹənt/

Nhà hàng, quán ăn.

Sau giờ học, gia đình tôi đã đi ăn tối ở một nhà hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "public" - Quần chúng, công chúng, dân chúng.
publicnoun
/ˈpʌblɪk/

Quần chúng, công chúng, dân chúng.

Dân chúng không được phép đi quá điểm này.

Hình ảnh minh họa cho từ "serves" - Giao bóng.
servesnoun
/sɜːvz/ /sɝvz/

Giao bóng.

"Whose serve is it?"

Ai giao bóng bây giờ?

Hình ảnh minh họa cho từ "raided" - Đột kích, tấn công bất ngờ.
raidedverb
/ˈreɪdɪd/

Đột kích, tấn công bất ngờ.

Cảnh sát đã đột kích sòng bạc.

Hình ảnh minh họa cho từ "place" - Địa điểm, nơi, chỗ.
placenoun
/pleɪs/

Địa điểm, nơi, chỗ.

Công viên là một nơi tốt để thư giãn sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "small" - Eo
smallnoun
/smoːl/ /smɑl/ /smɔːl/ /smɔl/

Eo

Eo của đứa bé bị đau sau khi mang chiếc ba lô nặng đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "stopped" - Dừng, ngưng, tạnh.
/stɑpt/

Dừng, ngưng, tạnh.

Tôi dừng lại ở đèn giao thông.

Hình ảnh minh họa cho từ "police" - Cảnh sát, công an.
policenoun
[pəˈliːs] /ˈpliːs/ /ˈpoʊ.liːs/

Cảnh sát, công an.

Gọi cảnh sát/công an đi!