BeDict Logo

clients

/ˈklaɪənts/
Hình ảnh minh họa cho clients: Máy khách.
noun

Các máy tính trong văn phòng được thiết lập như là máy khách, gửi lệnh in tới máy in chính, đóng vai trò là máy chủ.

Hình ảnh minh họa cho clients: Khách hàng, thân chủ.
 - Image 1
clients: Khách hàng, thân chủ.
 - Thumbnail 1
clients: Khách hàng, thân chủ.
 - Thumbnail 2
noun

Luật sư đã gặp gỡ một vài khách hàng/thân chủ để thảo luận về những vấn đề pháp lý của họ.