Hình nền cho clients
BeDict Logo

clients

/ˈklaɪənts/

Định nghĩa

noun

Khách hàng, thân chủ.

Ví dụ :

Luật sư giúp đỡ khách hàng/thân chủ của mình giải quyết các vấn đề pháp lý.
noun

Ví dụ :

Các máy tính trong văn phòng được thiết lập như là máy khách, gửi lệnh in tới máy in chính, đóng vai trò là máy chủ.
noun

Ví dụ :

Luật sư đã gặp gỡ một vài khách hàng/thân chủ để thảo luận về những vấn đề pháp lý của họ.