noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưa chuột bao tử, dưa chuột muối. A small cucumber, often pickled whole. Ví dụ : "I like to put a few slices of cheese, a slice of ham, and a crisp gherkin on my sandwich. " Tôi thích cho vài lát phô mai, một lát thịt nguội và một trái dưa chuột bao tử giòn lên bánh mì sandwich của mình. vegetable food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương vật, chim, cà. The penis. body organ sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc