Hình nền cho pickled
BeDict Logo

pickled

/ˈpɪkəld/ /ˈpɪkəɫd/

Định nghĩa

verb

Muối chua, ngâm, ướp.

Ví dụ :

Những trái dưa chuột này muối chua rất ngon.
verb

Ướp muối (sau khi đánh), ngâm nước muối (sau khi tra tấn).

Ví dụ :

Sau trận đánh dã man, viên cai ngục tàn ác ướp muối tù nhân, khiến nỗi đau của anh ta càng thêm tột cùng.