Hình nền cho glost
BeDict Logo

glost

/ɡlɒst/ /ɡloʊst/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ gốm đã phủ một lớp men chì dày lên chiếc bát đất nung, tạo cho nó một bề mặt láng mịn và sáng bóng.