Hình nền cho glazing
BeDict Logo

glazing

/ˈɡleɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lắp kính, gắn kính.

Ví dụ :

Tuần này, đội xây dựng đang lắp kính cho tòa nhà văn phòng mới.
noun

Ví dụ :

Người họa sĩ đã sử dụng kỹ thuật phủ màu trong suốt một cách tinh tế để thêm những vệt đỏ nhẹ lên má của bức chân dung, giúp chúng có được vẻ ấm áp sống động hơn.