verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp kính, gắn kính. To install windows. Ví dụ : "The construction crew is glazing the new office building this week. " Tuần này, đội xây dựng đang lắp kính cho tòa nhà văn phòng mới. building architecture job technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng men. To apply a thin, transparent layer of coating. Ví dụ : "The baker is glazing the donuts with a thin layer of sugary syrup. " Người thợ làm bánh đang tráng một lớp siro đường mỏng lên những chiếc bánh donut. material appearance building art architecture technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên bóng, trở nên láng. To become glazed or glassy. Ví dụ : "The pottery clay was still wet, but after baking in the kiln, it started glazing, giving it a smooth, shiny surface. " Đất sét làm gốm vẫn còn ướt, nhưng sau khi nung trong lò, nó bắt đầu trở nên bóng láng, tạo cho bề mặt một vẻ mịn màng và sáng bóng. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thờ ơ, vô hồn. For eyes to take on an uninterested appearance. Ví dụ : "As the teacher droned on about history, the student's eyes started glazing over. " Khi thầy giáo giảng bài lịch sử một cách đều đều, ánh mắt của học sinh bắt đầu trở nên thờ ơ, vô hồn. appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính, vách kính. The part of a window or wall made of glass or another transparent material. Ví dụ : "The cleaning crew paid extra attention to the glazing on the office windows, making sure all the streaks were gone. " Đội vệ sinh đặc biệt chú ý đến kính trên cửa sổ văn phòng, đảm bảo không còn vết bẩn nào. building architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính cửa, tấm kính. All the windows of a building. Ví dụ : "The cleaning company was responsible for washing all the glazing in the office building, both inside and out. " Công ty vệ sinh chịu trách nhiệm lau rửa tất cả kính cửa của tòa nhà văn phòng, cả bên trong lẫn bên ngoài. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng men. The art of covering with a vitreous substance. Ví dụ : "The potter applied a final glazing to the vase to make it shiny and waterproof. " Người thợ gốm tráng một lớp men cuối cùng lên chiếc bình để làm cho nó bóng loáng và chống thấm nước. material art architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Men phủ màu, lớp men. Semi-transparent colours painted thinly over others to modify the effect. Ví dụ : "The artist used delicate glazing to add subtle hints of red to the portrait's cheeks, giving them a more lifelike warmth. " Người họa sĩ đã sử dụng kỹ thuật phủ màu trong suốt một cách tinh tế để thêm những vệt đỏ nhẹ lên má của bức chân dung, giúp chúng có được vẻ ấm áp sống động hơn. art color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc