verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hàng, xếp thành hàng, thẳng hàng. To place (objects) into a line (usually used with "up"); to form into a line; to align. Ví dụ : "to line troops" Xếp quân thành hàng. position action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hàng, bố phòng, củng cố. To place persons or things along the side of for security or defense; to strengthen by adding; to fortify. Ví dụ : "to line works with soldiers" Bố phòng công sự bằng lính. military war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hàng, lót. To form a line along. Ví dụ : "The students lined up outside the classroom before going in. " Các học sinh xếp hàng bên ngoài lớp học trước khi vào trong. position structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ, vẽ đường, lót. To mark with a line or lines, to cover with lines. Ví dụ : "to line a copy book" Kẻ dòng vào một cuốn vở bài tập. mark writing appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ, phác họa. To represent by lines; to delineate; to portray. Ví dụ : "The artist lined the model's face with delicate pencil strokes, capturing the shadows and highlights. " Người họa sĩ phác họa khuôn mặt người mẫu bằng những nét bút chì tinh tế, nắm bắt được các vùng tối sáng. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọc từng dòng, đọc theo dòng. To read or repeat line by line. Ví dụ : "to line out a hymn" Đọc theo dòng một bài thánh ca. language writing word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trúng đường thẳng, bắt được bóng đi đường thẳng. To hit a line drive; to hit a line drive which is caught for an out. Compare fly and ground. Ví dụ : "Jones lined to left in his last at-bat." Lần đánh bóng cuối cùng của mình, Jones đánh một đường thẳng về phía cánh trái nhưng bị bắt bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm đường đi của ong (đến tổ). To track (wild bees) to their nest by following their line of flight. Ví dụ : "The beekeeper lined the bees to a hollow tree deep in the woods, hoping to find a new hive. " Người nuôi ong lần theo đường bay của đàn ong đến một thân cây rỗng sâu trong rừng, với hy vọng tìm được một tổ ong mới. animal nature insect biology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ, vạch. To measure. Ví dụ : "The builder lined the walls to ensure they were perfectly straight before installing the drywall. " Người thợ xây kẻ các bức tường để đảm bảo chúng thẳng tuyệt đối trước khi lắp tấm thạch cao. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lót, bọc, che. To cover the inner surface of (something), originally especially with linen. Ví dụ : "The bird lines its nest with soft grass." Con chim lót ổ của nó bằng cỏ mềm. material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi keo, dán lót. To reinforce (the back of a book) with glue and glued scrap material such as fabric or paper. Ví dụ : "The librarian lined the old textbook with strong paper to prevent the spine from falling apart. " Cô thủ thư bồi keo, dán lót giấy chắc chắn vào gáy cuốn sách giáo khoa cũ để gáy sách không bị bung ra. material writing stationery art technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lót, Bồi, Trang trải. To fill or supply (something), as a purse with money. Ví dụ : "to line the shelves" Lót đầy tiền vào các kệ. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phối, đạp mái. (of a dog) To copulate with, to impregnate. Ví dụ : "The farmer hoped his prize-winning male dog lined the female, ensuring a new generation of excellent hunting dogs. " Người nông dân hy vọng con chó đực giống quý của ông đã đạp mái con chó cái, đảm bảo một thế hệ chó săn xuất sắc mới. animal sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lớp lót, được lót. Having a lining, an inner layer or covering. Ví dụ : "Fred liked fully lined trousers with his suits." Fred thích mặc quần tây có lớp lót đầy đủ bên trong khi mặc với áo vest. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có dòng kẻ, kẻ dòng. (of paper) Having lines, ruled. Ví dụ : "For handwritten work Fred preferred lined paper to plain." Đối với bài viết tay, Fred thích giấy có dòng kẻ hơn là giấy trắng. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp nhăn, có nếp nhăn. (of skin) Having visible lines or wrinkles. Ví dụ : "Her face was lined after years of working long hours in the sun. " Khuôn mặt bà ấy hằn đầy nếp nhăn sau nhiều năm làm việc ngoài nắng hàng giờ liền. appearance age body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc