noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà nội trợ, người vợ đảm đang. A female head of a household. Ví dụ : "The goodwife of the household took care of the family's needs. " Bà nội trợ đảm đang trong nhà luôn chu toàn mọi nhu cầu của gia đình. person family history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà, quý bà. A title of respect for a woman. Ví dụ : "Goodwife Hopkins" Bà Hopkins. person title society history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc