Hình nền cho expressions
BeDict Logo

expressions

/ɪkˈspɹɛʃ.ənz/

Định nghĩa

noun

Sự diễn đạt, sự bày tỏ, cách thể hiện.

Ví dụ :

Cách cô ấy bày tỏ lòng biết ơn sau khi nhận được món quà khiến mọi người cảm thấy vui.
noun

Ví dụ :

Phần mềm bảng tính sử dụng các biểu thức toán học để tính toán tổng chi phí dựa trên số lượng mặt hàng và giá của chúng.
noun

Sắc thái, Âm điệu.

Ví dụ :

Nhạc sĩ đã sử dụng nhiều sắc thái khác nhau trên chiếc kèn trumpet của mình, từ tươi sáng và vui vẻ đến buồn bã và ai oán, để kể một câu chuyện không lời.