Hình nền cho gospelise
BeDict Logo

gospelise

/ˈɡɒspəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Truyền bá phúc âm, rao giảng tin mừng.

Ví dụ :

Nhà truyền giáo đã đi đến những ngôi làng xa xôi để truyền bá phúc âm cho người dân, chia sẻ những câu chuyện từ Kinh Thánh.