verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền bá phúc âm, rao giảng tin mừng. To teach the Gospels. Ví dụ : "The missionary traveled to remote villages to gospelise the people, sharing stories from the Bible. " Nhà truyền giáo đã đi đến những ngôi làng xa xôi để truyền bá phúc âm cho người dân, chia sẻ những câu chuyện từ Kinh Thánh. religion theology doctrine culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền giáo, rao giảng tin mừng. To evangelize. Ví dụ : "The missionary traveled to remote villages to gospelise the local people and share his religious beliefs. " Nhà truyền giáo đã đến những ngôi làng hẻo lánh để truyền giáo cho người dân địa phương và chia sẻ những tín ngưỡng tôn giáo của ông. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc