Hình nền cho gospels
BeDict Logo

gospels

/ˈɡɒspəlz/ /ˈɡɑːspəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nghiên cứu các sách Phúc Âm giúp sinh viên hiểu về cuộc đời của Chúa Giê-su.
noun

Ví dụ :

"The four Gospels—Matthew, Mark, Luke, and Johntell the story of Jesus' life and teachings. "
Bốn sách Phúc Âm—Ma-thi-ơ, Mác, Lu-ca và Giăng—kể lại câu chuyện về cuộc đời và những lời dạy của Chúa Giê-su.
noun

Ví dụ :

Trong bài giảng của mình, vị mục sư nhấn mạnh vào phúc âm, tập trung vào tình yêu thương và sự tha thứ của Chúa thay vì những luật lệ nghiêm khắc của Mười Điều Răn.
noun

Ví dụ :

Ban lãnh đạo công ty ra sức truyền bá những "tín điều" về sự chăm chỉ và đổi mới, hứa hẹn thành công cho bất kỳ ai tuân theo.