noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà truyền giáo, người truyền đạo. One who is sent on a mission. Ví dụ : "The missionary teacher traveled to a remote village to share her knowledge and skills. " Cô giáo là một nhà truyền giáo đã đến một ngôi làng xa xôi để chia sẻ kiến thức và kỹ năng của mình. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà truyền giáo, người truyền đạo. A person who travels attempting to spread a religion or a creed. Ví dụ : "A missionary was just trying to convert me to his religion." Một nhà truyền giáo vừa cố gắng thuyết phục tôi theo đạo của ông ấy. religion person theology culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà truyền giáo, người truyền đạo. A religious messenger. Ví dụ : "The missionary spoke to the children about the importance of sharing. " Nhà truyền giáo nói với bọn trẻ về tầm quan trọng của việc chia sẻ. religion person theology culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tư thế truyền giáo. The missionary position for sexual intercourse. Ví dụ : "The couple chose the missionary position for their intimate moment. " Cặp đôi chọn tư thế truyền giáo cho khoảnh khắc riêng tư của họ. sex position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền giáo. Relating to a (religious) mission Ví dụ : "The missionary school program focused on teaching students about different cultures. " Chương trình học của trường truyền giáo tập trung vào việc dạy học sinh về các nền văn hóa khác nhau. religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc