Hình nền cho gt
BeDict Logo

gt

/ˈdʒiːˈtiː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ kê thuốc nhỏ mắt và dặn cô ấy nhỏ 1 giọt vào mỗi mắt trước khi đi ngủ.