Hình nền cho prescriptions
BeDict Logo

prescriptions

/pɹɪˈskɹɪpʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự quy định, Sự chỉ định, Điều lệ.

Ví dụ :

Những quy định của bác sĩ về chế độ ăn uống lành mạnh bao gồm hạn chế đường và tăng cường rau xanh.
noun

Thời hiệu, thời hiệu tố tụng.

Ví dụ :

Do thời hiệu tố tụng, khoản tiền phạt trả chậm thư viện không còn có thể được thu sau năm năm.
noun

Ví dụ :

Sau ba mươi năm sử dụng khu đất trống bên cạnh làm vườn, Sarah tin rằng cô có thể yêu cầu quyền sở hữu thông qua thời hiệu hưởng quyền/thời hiệu chiếm hữu, vì cô đã sử dụng khu đất đó một cách công khai và liên tục như thể nó là của mình.
noun

Ví dụ :

Những quy tắc cứng nhắc của cô giáo dạy văn về việc dùng "shall" và "will" đã lỗi thời rồi, vì hầu hết mọi người không còn tuân theo những quy định nghiêm ngặt đó nữa.